RideVector
VI EUR
  1. RideVector
  2. Lốp xe
  3. Toyo
  4. Celsius Cargo

Toyo · dòng lốp

Toyo Celsius Cargo

Lốp Toyo Celsius Cargo

Tóm tắt

Thương hiệu
Toyo
Mùa
Bốn mùa
Loại xe
Xe van · Xe tải
Mục đích
Xe thương mại
Kích cỡ
33
Đường kính vành
R14–R20

Nhãn lốp EU

Hiệu suất nhiên liệuCDE
Độ bám đường ướtC
Tiếng ồn lăn72 dB

Có ghi cho 44/57 lốp

Cửa hàng đối tác

  • Vương quốc AnhTirendo · kích cỡ: 21
  • Hoa KỳWheelHero · kích cỡ: 12

Kích cỡ và phiên bản

Mỗi dòng là một kích cỡ. Mở ra để xem các phiên bản — cùng kích cỡ nhưng khác chỉ số tải hoặc tốc độ, ký hiệu hay phê duyệt của hãng — và ưu đãi cho từng phiên bản.

Chiều rộng lốp
Tỷ lệ chiều cao
Đường kính vành
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB

Khi người bán không ghi ký hiệu hoặc nhãn, chúng tôi để trống thay vì đoán. Danh mục cập nhật ngày 30 tháng 9, 2026.

RideVector là dịch vụ so sánh độc lập. Tên thương hiệu và tên mẫu thuộc về chủ sở hữu tương ứng và được dùng để nhận diện sản phẩm. Dữ liệu lắp đặt và ưu đãi đến từ nguồn danh mục và nhà bán lẻ ở từng thị trường, nên tình trạng hàng khác nhau theo quốc gia.