RideVector
VI EUR
  1. RideVector
  2. Lốp xe
  3. Goodyear
  4. Vector 4 Seasons Gen-3

Goodyear · dòng lốp

Goodyear Vector 4 Seasons Gen-3

Lốp Goodyear Vector 4 Seasons Gen-3

Tóm tắt

Thương hiệu
Goodyear
Dòng con
Vector 4 Seasons Gen-3 · Vector 4 Seasons Gen-3 SUV
Mùa
Bốn mùa
Loại xe
Xe du lịch · SUV / 4×4
Kích cỡ
100
Đường kính vành
R14–R21
Phiên bản hiện có
XL — gia cốRunFlatTự váBảo vệ vànhKý hiệu EV

Nhãn lốp EU

Hiệu suất nhiên liệuABCD
Độ bám đường ướtBC
Tiếng ồn lăn69–74 dB

Có ghi cho 164/164 lốp

Cửa hàng đối tác

  • Vương quốc AnhTirendo · kích cỡ: 100

Kích cỡ và phiên bản

Mỗi dòng là một kích cỡ. Mở ra để xem các phiên bản — cùng kích cỡ nhưng khác chỉ số tải hoặc tốc độ, ký hiệu hay phê duyệt của hãng — và ưu đãi cho từng phiên bản.

Chiều rộng lốp
Tỷ lệ chiều cao
Đường kính vành
  • Độ bám đường ướt B · 69 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70–72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70–71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70–72 dB
  • Độ bám đường ướt B–C · 69–71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70–71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70–71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 71 dB
  • Độ bám đường ướt C · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 73 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt B–C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 73 dB
  • Độ bám đường ướt B · 73 dB
  • Độ bám đường ướt C · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 73 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 73 dB
  • Độ bám đường ướt B · 73 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 73 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt C · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 73 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 74 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 71 dB
  • Độ bám đường ướt C · 72 dB
  • Độ bám đường ướt C · 73 dB

Khi người bán không ghi ký hiệu hoặc nhãn, chúng tôi để trống thay vì đoán. Danh mục cập nhật ngày 30 tháng 9, 2026.

RideVector là dịch vụ so sánh độc lập. Tên thương hiệu và tên mẫu thuộc về chủ sở hữu tương ứng và được dùng để nhận diện sản phẩm. Dữ liệu lắp đặt và ưu đãi đến từ nguồn danh mục và nhà bán lẻ ở từng thị trường, nên tình trạng hàng khác nhau theo quốc gia.