RideVector
VI EUR
  1. RideVector
  2. Lốp xe
  3. Dunlop
  4. Sport Maxx RT2

Dunlop · dòng lốp

Dunlop Sport Maxx RT2

Lốp Dunlop Sport Maxx RT2

Tóm tắt

Thương hiệu
Dunlop
Mùa
Mùa hè
Loại xe
Xe du lịch · SUV / 4×4
Mục đích
Đua xe
Kích cỡ
83
Đường kính vành
R17–R21
Phiên bản hiện có
XL — gia cốBảo vệ vành
Phê duyệt của hãng xe
* · MO

Nhãn lốp EU

Hiệu suất nhiên liệuBCD
Độ bám đường ướtAB
Tiếng ồn lăn68–73 dB

Có ghi cho 122/132 lốp

Cửa hàng đối tác

  • Vương quốc AnhTirendo · kích cỡ: 83
  • Hoa KỳWheelHero · kích cỡ: 9

Kích cỡ và phiên bản

Mỗi dòng là một kích cỡ. Mở ra để xem các phiên bản — cùng kích cỡ nhưng khác chỉ số tải hoặc tốc độ, ký hiệu hay phê duyệt của hãng — và ưu đãi cho từng phiên bản.

Chiều rộng lốp
Tỷ lệ chiều cao
Đường kính vành
  • Độ bám đường ướt A · 70 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 70–71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 68–72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt A–B · 70–72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 68–72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt A–B · 69–70 dB
  • Độ bám đường ướt A · 69–71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A–B · 69–71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 68–72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 73 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 70 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 70 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 70 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 70 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 70 dB
  • Độ bám đường ướt A–B · 70–72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt B · 73 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 69–71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 70 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72–73 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 73 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71–72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A–B · 72–73 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 73 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 73 dB
  • Độ bám đường ướt A · 73 dB
  • Độ bám đường ướt A · 70 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt A · 72 dB
  • Độ bám đường ướt A · 71 dB
  • Độ bám đường ướt B · 73 dB
  • Độ bám đường ướt A · 73 dB

Khi người bán không ghi ký hiệu hoặc nhãn, chúng tôi để trống thay vì đoán. Danh mục cập nhật ngày 30 tháng 9, 2026.

RideVector là dịch vụ so sánh độc lập. Tên thương hiệu và tên mẫu thuộc về chủ sở hữu tương ứng và được dùng để nhận diện sản phẩm. Dữ liệu lắp đặt và ưu đãi đến từ nguồn danh mục và nhà bán lẻ ở từng thị trường, nên tình trạng hàng khác nhau theo quốc gia.